Thép tấm cán nguội là thép tấm được cán ở nhiệt độ thấp hơn so với thép tấm cán nóng, quy trình sản xuất thép tấm cán nguồi thường sẽ giúp cho thép tấm có độ cứng và độ bền tốt hơn. Nếu như quy trình sản xuất thép tấm cán nóng có thể là biển đổi cấu tạo của vật chất thép thì đối với quy trình sản xuất thép tấm cán nguội sẽ hạn chế được tối đa sự thay đổi của vật chất thép. Tuy nhiên giám sát quy trình sản xuất thép tấm cán nguội lại đòi hỏi phải chặt chẽ để không khiến cho tấm thép bị nứt gãy, biến dạng và nứt vỡ bề mặt. Nhược điểm của thép tấm cán nguội là dễ xảy ra tình trạng biến dạng, nứt góc và không thể hàn nối được.
Thép cán nguội được sản xuất từ thép cán nóng (hot rolled coil - HRC) như sau:
Thép tấm (thép cán nguội) sản phẩm bên công ty chúng tôi cung cấp các loại từ 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 7ly, 8ly, 9ly, 10ly
THỨ TỰ | MÔ TẢ ĐẶC TÍNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Ký hiệu | SPCC-1B; SPCC-1D | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Chất lượng | SPCC (Chất lượng thương mại) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Loại sản phẩm | SuperClasss | Classs 1 | Classs 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | Chiều rộng (mm) | 650 ÷ 1300mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Dung sai chiều rộng (mm) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ch.rộng < 1250mm |
0 ≤ dung sai ≤ +3 (theo tiêu chuẩn JIS 3141) |
0 ≤ dung sai ≤ +7 (theo tiêu chuẩn JIS 3141) |
0 < dung sai ≤ +10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ch.rộng ≥ 1250mm |
0 ≤ dung sai ≤ +4 (theo tiêu chuẩn JIS 3141) |
0 ≤ dung sai ≤ +10 (theo tiêu chuẩn JIS 3141) |
0 < dung sai ≤ +15 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Chiều dày (mm) | 0.15 ÷ 1.8mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Dung sai chiều dày (mm) |
Bảng dung sai chiều dày
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Thành phần hóa học (%) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
C |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mn |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
P |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
S |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Si |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Độ bền kéo (N/mm2) | 550min (theo tiêu chuẩn JIS 3141) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Lượng giãn dài % | Không xác định (theo tiêu chuẩn JIS 3141) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 |
Độ cứng (HRB hoặc HV) |
Min 85 HRB hoặc 170 HV | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | Đường kính trong (mm) | 508mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Đường kính ngoài (mm) | Max 1900 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Trọng lượng cuộn (tấn hoặc Kg) | Max 25 tấn; min 5 tấn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Hệ số chuyển chở an toàn | Max 2.8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Độ vồng (mm) | Max, 2mm / 2000mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | Loa kèn (mm) | Max 5mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Hình dáng bên ngoài | Bề mặt băng thép không rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguội làm ảnh hưởng đến quá trình mạ. Các lỗi roll marks (vết truc) nặng hoặc scratches (vết xước) là không chấp nhận nếu chúng thể hiện rõ sau khi mạ. | Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có không quá 3 vùng bị lỗi như trên. | Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục trên 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có hơn 3 vùng bị lỗi như trên. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | Bề mặt và bôi dầu (mg/m2) | Lượng dầu trên bề mặt thép từ 250 dến 2000 mg/m2 cho cả hai mặt hoặc là không bôi dầu tùy theo yêu cầu của khách hàng. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | Điều kiện cạnh |
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng. - Cạnh của băng thép không được nứt, rạn, có răng cưa hoặc bị gãy. - Khách hàng không chấp nhận những cuộn bị hư hỏng do việc vận chuyển cuộn bằng cầu trục, xe nâng hoặc các phương tiện khác làm hư hỏng vòng ngoài hoặc cạnh cuộn thép. |
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng. - Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn. |
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng. - Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ lon81 hơn 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Chiều dày không phù hợp (m) |
Đoạn đuôi băng thép (T/E) không được cán có chiều dày không phù hợp sẽ dược loại bỏ bởi PFS tại máy cán. Cụ thể chiều dài của đoạn có chiều dày không phù hợp là như sau:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | Đóng gói | Đóng gói vào bao bọc với lõi cuộn nằm ngang. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | Dung sai độ phẳng (mm) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Bề mặt (Ra:µm) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bề mặt sáng | 0 ÷ 0.35µm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bề mặt tối | 0.5 ÷ 1.52µm |
1234 Nguyễn Xiển, P. Long Bình, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam | |
0961.80.80.69 - | |
sgquangvinhq9@gmail.com |