CÔNG TY TNHH SG QUANG VINH
0961.80.80.69 - 
sgquangvinhq9@gmail.com
Địa chỉ : 1234 Nguyễn Xiển, P. Long Bình, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trang chủ Thép tấm Thép tấm

Thép tấm


Thép tấm cán nguội là thép tấm được cán ở nhiệt độ thấp hơn so với thép tấm cán nóng, quy trình sản xuất thép tấm cán nguồi thường sẽ giúp cho thép tấm có độ cứng và độ bền tốt hơn. Nếu như quy trình sản xuất thép tấm cán nóng có thể là biển đổi cấu tạo của vật chất thép thì đối với quy trình sản xuất thép tấm cán nguội sẽ hạn chế được tối đa sự thay đổi của vật chất thép. Tuy nhiên giám sát quy trình sản xuất thép tấm cán nguội lại đòi hỏi phải chặt chẽ để không khiến cho tấm thép bị nứt gãy, biến dạng và nứt vỡ bề mặt. Nhược điểm của thép tấm cán nguội là dễ xảy ra tình trạng biến dạng, nứt góc và không thể hàn nối được.

Thép cán nguội được sản xuất từ thép cán nóng (hot rolled coil - HRC) như sau:

  • Thép cán nóng được đưa qua dây chuyền tẩy rỉ để tẩy bỏ lớp rỉ sét bám trên bề mặt, sau đó được làm sạch và phủ một lớp dầu giúp bảo vệ bề mặt. Thép cán nóng sau khi tẩy rỉ và phủ dầu gọi là thép tẩy rỉ phủ dầu (pickled and oiled - PO).
  • Thép tẩy rỉ phủ dầu được đưa vào dây chuyền cán nguội để sản xuất ra sản phẩm thép cán nguội có kích thước theo yêu cầu.

 

thép tấm

 

Thép tấm (thép cán nguội) sản phẩm bên công ty chúng tôi cung cấp các loại từ 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 7ly, 8ly, 9ly, 10ly
 

 

THỨ TỰ MÔ TẢ ĐẶC TÍNH
1 Ký hiệu SPCC-1B; SPCC-1D
2 Chất lượng SPCC (Chất lượng thương mại)
3 Loại sản phẩm SuperClasss Classs 1 Classs 2
4 Chiều rộng (mm) 650 ÷ 1300mm
5 Dung sai chiều rộng (mm)  
Ch.rộng < 1250mm 0 ≤ dung sai ≤ +3
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 ≤ dung sai ≤ +7
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 < dung sai ≤ +10
Ch.rộng ≥ 1250mm 0 ≤ dung sai ≤ +4
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 ≤ dung sai ≤ +10
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
0 < dung sai ≤ +15
6 Chiều dày (mm) 0.15 ÷ 1.8mm
7 Dung sai chiều dày (mm) Bảng dung sai chiều dày
SuperClass Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm) 630 or over to and excl 1000 1000 or over to and excl 1250 1250 or over to and excl 1600
... < 0.25 ± 0.02 ± 0.02 -
0.25 ≤ ... < 0.4 ± 0.03 ± 0.03 -
0.4 ≤ ... < 0.6 ± 0.04 ± 0.04 ± 0.05
0.6 ≤ ... < 0.8 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.05
0.8 ≤ ... < 1.0 ± 0.05 ± 0.06 ± 0.07
1.0 ≤ ... < 1.25 ± 0.06 ± 0.07 ± 0.08
1.25 ≤ ... < 1.6 ± 0.08 ± 0.09 ± 0.10
1.6 ≤ ... 2.0 ± 0.10 ± 0.11 ± 0.12

Class 1 - Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa (mm)
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa (mm) 630 or over to and excl 1000 1000 or over to and excl 1250 1250 or over to and excl 1600
... < 0.25 ± 0.03 ± 0.03 -
0.25 ≤ ... < 0.4 ± 0.04 ± 0.04 -
0.4 ≤ ... < 0.6 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.06
0.6 ≤ ... < 0.8 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.06
0.8 ≤ ... < 1.0 ± 0.06 ± 0.07 ± 0.08
1.0 ≤ ... < 1.25 ± 0.07 ± 0.08 ± 0.09
1.25 ≤ ... < 1.6 ± 0.09 ± 0.10 ± 0.11
1.6 ≤ ... 2.0 ± 0.11 ± 0.12 ± 0.13
8 Thành phần hóa học (%)
SAE1006 SAE1008
C
0.08max 0.10max
Mn
0.45max 0.50max
P
0.030max 0.030max
S
0.035max 0.035max
Si
0.10max 0.10max
9 Độ bền kéo (N/mm2) 550min (theo tiêu chuẩn JIS 3141)
10 Lượng giãn dài % Không xác định (theo tiêu chuẩn JIS 3141)
11 Độ cứng
(HRB hoặc HV)
Min 85 HRB hoặc 170 HV
12 Đường kính trong (mm) 508mm
13 Đường kính ngoài (mm) Max 1900
14 Trọng lượng cuộn (tấn hoặc Kg) Max 25 tấn; min 5 tấn
15 Hệ số chuyển chở an toàn Max 2.8
16 Độ vồng (mm) Max, 2mm / 2000mm
17 Loa kèn (mm) Max 5mm
18 Hình dáng bên ngoài Bề mặt băng thép không rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguội làm ảnh hưởng đến quá trình mạ. Các lỗi roll marks (vết truc) nặng hoặc scratches (vết xước) là không chấp nhận nếu chúng thể hiện rõ sau khi mạ. Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có không quá 3 vùng bị lỗi như trên. Bề mặt băng thép có rỉ sắt, vết ố chất làm nguội, lỗ, đường phân giới, mãnh vụn, các khuyết tật cán nóng hoặc cán nguộikéo dài liên tục trên 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn (cho một bên) và có hơn 3 vùng bị lỗi như trên.
19 Bề mặt và bôi dầu (mg/m2) Lượng dầu trên bề mặt thép từ 250 dến 2000 mg/m2 cho cả hai mặt hoặc là không bôi dầu tùy theo yêu cầu của khách hàng.
20 Điều kiện cạnh - Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh của băng thép không được nứt, rạn, có răng cưa hoặc bị gãy.
- Khách hàng không chấp nhận những cuộn bị hư hỏng do việc vận chuyển cuộn bằng cầu trục, xe nâng hoặc các phương tiện khác làm hư hỏng vòng ngoài hoặc cạnh cuộn thép.
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ 2 đến 10% so với tổng chiều dài cuộn.
- Cạnh không xén mép hoặc xén mép tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Cạnh rạn nứt, răng cưa hoặc bị gãy kéo dài liên tục từ lon81 hơn 10 đến 15% so với tổng chiều dài cuộn.
21 Chiều dày không phù hợp (m) Đoạn đuôi băng thép (T/E) không được cán có chiều dày không phù hợp sẽ dược loại bỏ bởi PFS tại máy cán. Cụ thể chiều dài của đoạn có chiều dày không phù hợp là như sau:
  Không cán Cán Cán
Đoạn đầu có chiều dày không phù hợp 20 m < 20 m < 20 m
Đoạn đuôi có chiều dày không phù hợp PFS cắt < 20 m < 20 m
22 Đóng gói Đóng gói vào bao bọc với lõi cuộn nằm ngang.
23 Dung sai độ phẳng (mm)
SuperClass
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm) Phân loại theo hình dáng băng thép
     
... < 1000 ≤ 2 ≤ 2 ≤ 2
1000 ≤ ... < 1250 ≤ 3 ≤ 2 ≤ 2
1250 ≤ ... < 1300 ≤ 4 ≤ 3 ≤ 2

Class 1
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm) Phân loại theo hình dáng băng thép
Sóng cung Sóng cạnh Mu rùa
... < 1000 ≤ 7 ≤ 5 ≤ 4
1000 ≤ ... < 1250 ≤ 9 ≤ 5 ≤ 5
1250 ≤ ... < 1300 ≤ 10 ≤ 7 ≤ 5

Class 2
(theo tiêu chuẩn JIS 3141)
Theo chiều rộng (mm) Phân loại theo hình dáng băng thép
Sóng cung Sóng cạnh Mu rùa
... < 1000 ≤ 12 ≤ 8 ≤ 6
1000 ≤ ... < 1250 ≤ 15 ≤ 9 ≤ 8
1250 ≤ ... ≤ 15 ≤ 11 ≤ 8

 
24 Bề mặt (Ra:µm)  
Bề mặt sáng 0 ÷ 0.35µm
Bề mặt tối 0.5 ÷ 1.52µm

 

Thông tin liên hệ
1234 Nguyễn Xiển, P. Long Bình, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam
0961.80.80.69 -
sgquangvinhq9@gmail.com
Video Clip
Lượt truy cập
Kết nối Facebook
CÔNG TY TNHH SG QUANG VINH
Địa chỉ : 1234 Nguyễn Xiển, P. Long Bình, TP. Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: Hotline: 0961.80.80.69
E-mail: sgquangvinhq9@gmail.com
Website: https://satthepquangvinh.vn/